| 2 |
Thủ tục kiểm dịch sản phẩm động vật tham gia hội chợ, triển lãm
| Huyện | Nông nghiệp và Phát triển NT |
| 3 |
Thủ tục kiểm dịch động vật vận chuyển trong tỉnh
| Huyện | Nông nghiệp và Phát triển NT |
| 4 |
Thủ tục kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển trong tỉnh
| Huyện | Nông nghiệp và Phát triển NT |
| 5 |
Thủ tục cấp chứng chỉ bò đực giống
| Huyện | Nông nghiệp và Phát triển NT |
| 6 |
Thủ tục cấp chứng chỉ lợn đực giống
| Huyện | Nông nghiệp và Phát triển NT |
| 7 |
Thủ tục cải tạo rừng nghèo kiệt đối với hộ gia đình
| Huyện | Nông nghiệp và Phát triển NT |
| 8 |
Thủ tục giao rừng cộng đồng dân cư thôn
| Huyện | Nông nghiệp và Phát triển NT |
| 9 |
Thủ tục phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác tận dụng gỗ trong rừng sản xuất là rừng tự nhiên của các hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn
| Huyện | Nông nghiệp và Phát triển NT |
| 10 |
Thủ tục thu hồi rừng đối với các trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 điều 26 luật bảo vệ và PTR và khoản 2 Điều 26 nghị định số 23/2006/NĐ-CP
| Huyện | Nông nghiệp và Phát triển NT |
| 11 |
Thủ tục thu hồi rừng đối với các trường hợp quy định tại điểm k khoản 1 điều 26 luật bảo vệ và PTR
| Huyện | Nông nghiệp và Phát triển NT |
| 12 |
Thủ tục cho thuê rừng đối với cá nhân, Hộ gia đình
| Huyện | Nông nghiệp và Phát triển NT |
| 13 |
Thủ tục giao rừng cho cá nhân, Hộ gia đình
| Huyện | Nông nghiệp và Phát triển NT |
| 14 |
Thủ tục hỗ trợ trồng cây phân tán
| Huyện | Nông nghiệp và Phát triển NT |
| 15 |
Thủ tục thu hồi rừng đối với các trường hợp quy định tại điểm e,g,h và điểm i khoản 1 điều 26 luật bảo vệ và PTR
| Huyện | Nông nghiệp và Phát triển NT |
| 16 |
Thủ tục thu hồi rừng đối với các trường hợp quy định tại điểm d điều 26 luật bảo vệ và PTR
| Huyện | Nông nghiệp và Phát triển NT |
| 17 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận trang trại, gồm: chăn nuôi; cây ăn quả, thuỷ sản; tổng hợp; cây hàng năm (Thay thế cho các thủ tục số 1, 2, 3, 4, 6 tại Mục XI Phần II ban hành kèm theo Quyết định số 50/QĐ-UBND ngày 30/6/2009 của UBND tỉnh Bắc Giang)
| Huyện | Nông nghiệp và Phát triển NT |
| 18 |
Thủ tục phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác tre nứa trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ là rừng tự nhiên của cá nhân, hộ gia đình và cộng đồng dân cư
| Huyện | Nông nghiệp và Phát triển NT |
| 19 |
Thủ tục phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ rừng trồng, gỗ vườn, cây trồng phân tán tự đầu tư gây trồng và vay ưu đãi của các tổ chức, doanh nghiệp thuộc tỉnh
| Huyện | Nông nghiệp và Phát triển NT |
| 20 |
Thủ tục cho phép khai thác gỗ rừng tự nhiên khoanh nuôi tái sinh do chủ rừng tự bỏ vốn ( trường hợp khoanh nuôi trên đất đã có rừng)
| Huyện | Nông nghiệp và Phát triển NT |
| 21 |
Thủ tục cấp phép khai thác gỗ rừng trồng của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư bằng vốn viện trợ, vốn ngân sách nhà nước
| Huyện | Nông nghiệp và Phát triển NT |