Cổng thông tin điện thủ tục hành chính tỉnh Bắc Giang - Cải cách hành chính - Đơn giản hóa thủ tục hành chính
Tìm kiếm Thủ tục hành chính
Tên TTHC :
Lĩnh vực: Cơ quan :
Hiệu lực: Còn hiệu lực Hết hiệu lực Tất cả
STT Tên thủ tục hành chính
Hoạt động tín dụng (83 thủ tục)
1 Thủ tục phê duyệt cho vay đối với hộ nghèo
2 Thủ tục thẩm định cho vay giải quyết việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc nguồn vốn do UBND tỉnh quản lý mức cho vay trên 100 triệu đến 500 triệu đồng.
3 Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay giải quyết việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh dành riêng cho người lao động là người tàn tật mức cho vay đến 30 triệu đồng.
4 Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay giải quyết việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh dành riêng cho người lao động là người tàn tật mức cho vay trên 30 triệu đến 100 triệu đồng.
5 Thủ tục thẩm định cho vay giải quyết việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh dành riêng cho người lao động là người tàn tật mức cho vay trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng.
6 Thủ tục phê duyệt cho vay đối với Hộ gia đình sản xuất kinh doanh tại vùng khó khăn mức cho vay đến 30 triệu đồng.
7 Thủ tục phê duyệt cho vay đối với Hộ gia đình sản xuất kinh doanh tại vùng khó khăn mức cho vay trên 30 triệu đến 100 triệu đồng.
8 Thủ tục phê duyệt cho vay lưu vụ đối với hộ gia đình sản xuất, kinh doanh tại vùng khó khăn mức cho vay dưới 30 triệu đồng.
9 Thủ tục phê duyệt cho vay nhà ở vùng thường xuyên ngập lũ Đồng bằng sông Cửu Long đối với Hộ gia đình vay vốn để tự xây dựng nhà ở.
10 Thủ tục phê duyệt cho vay các đối tượng chính sách đi lao động có thời hạn ở nước ngoài.
11 Thủ tục phê duyệt cho vay vốn phát triển sản xuất đối với hộ đồng bào dân tộc thiểu số đặc biệt khó khăn.
12 Thủ tục phê duyệt cho vay hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở.
13 Thủ tục phê duyệt cho vay hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn vùng đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2008-2010.
14 Thủ tục phê duyệt cho vay ưu đãi lãi suất đối với hộ nghèo tại 61 huyện nghèo.
15 Thủ tục cho vay lưu vụ đối với hộ nghèo.
16 Thủ tục cho gia han nợ đối với các chương trình tín dụng mà người vay tham gia vào Tổ TK&VV.
17 Thủ tục phê duyệt cho vay đối với học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn mồ côi cả cha lẫn mẹ, hoặc chỉ mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại không có khả năng lao động.
18 Thủ tục phê duyệt cho vay đối với học sinh sinh viên có hoàn cảnh khó khăn thông qua hộ gia đình.
19 Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay giải quyết việc làm đối với Hộ gia đình thuộc nguồn vốn do Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam, Liên minh các Hợp tác xã Việt Nam; Hội người mù Việt Nam và Bộ Quốc phòng quản lý.
20 Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay giải quyết việc làm đối với nhóm hộ gia đình thuộc nguồn vốn do Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam, Liên minh các Hợp tác xã Việt Nam; Hội người mù Việt Nam và Bộ Quốc phòng quản lý mức vay đến 100 triệu đồng.
21 Thủ tục thẩm định cho vay giải quyết việc làm đối với nhóm hộ gia đình thuộc nguồn vốn do Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam, Liên minh các Hợp tác xã Việt Nam; Hội người mù Việt Nam và Bộ Quốc phòng quản lý mức vay trên 100 triệu đến 500 triệu đồng.
22 Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay giải quyết việc làm đối với Hộ gia đình thuộc nguồn vốn do UBND cấp tỉnh quản lý.
23 Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay giải quyết việc làm đối với Hộ gia đình thuộc nguồn vốn do các tổ chức chính trị - xã hội (Hội Nông dân, Hội Phụ nữ, Hội Cựu chiến binh, Đoàn Thanh niên) quản lý.
24 Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay giải quyết việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh từ nguồn vốn do Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam, Liên minh các Hợp tác xã Việt Nam; Hội người mù Việt Nam và Bộ Quốc phòng quản lý mức cho vay đến 30 triệu đồng.
25 Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay giải quyết việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc nguồn vốn do Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam, Liên minh các Hợp tác xã Việt Nam; Hội người mù Việt Nam và Bộ Quốc phòng quản lý mức cho vay trên 30 triệu đến 100 triệu đồng
26 Thủ tục thẩm định cho vay giải quyết việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc nguồn vốn do Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam, Liên minh các Hợp tác xã Việt Nam; Hội người mù Việt Nam và Bộ Quốc phòng quản lý mức cho vay trên 100 triệu đến 500 triệu đồng.
27 Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay giải quyết việc làm đối với các cơ sở sản xuất kinh doanh từ nguồn vốn do UBND tỉnh quản lý mức cho vay đến 30 triệu đồng.
28 Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay giải quyết việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc nguồn vốn do UBND tỉnh quản lý mức cho vay trên 30 triệu đến 100 triệu đồng.
29 Thủ tục phê duyệt cho vay Dự án phát triển ngành Lâm nghiệp vay vốn Ngân hàng thế giới đối với Hộ tham gia Tổ tiết kiệm và vay vốn mức vay từ 30 triệu đồng trở lên.
30 Thủ tục phê duyệt cho vay Dự án phát triển ngành Lâm nghiệp vay vốn Ngân hàng thế giới đối với Hộ không tham gia Tổ tiết kiệm và vay vốn mức vay dưới 30 triệu.
31 Thủ tục phê duyệt cho vay Dự án phát triển ngành Lâm nghiệp vay vốn Ngân hàng thế giới đối với Hộ không tham gia Tổ tiết kiệm và vay vốn mức vay từ 30 triệu đồng trở lên.
32 Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay vốn theo Quyết định số 30/2009/QĐ-TTg ngày 23/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ đối với trường hợp người lao động mất việc làm tại các doanh nghiệp trong nước gặp khó khăn do suy giảm kinh tế từ chương trình cho vay giải quyết việc làm đối với hộ gia đình thuộc nguồn vốn do các tổ chức chính trị - xã hội (Hội Nông dân, Hội Phụ nữ, Hội Cựu chiến binh, Đoàn Thanh niên) quản lý.
33 Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay vốn theo Quyết định số 30/2009/QĐ-TTg ngày 23/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài bị mất việc làm do Doanh nghiệp gặp khó khăn phải về nước trước thời hạn do suy giảm kinh tế vay vốn từ chương trình cho vay giải quyết việc làm đối với hộ gia đình thuộc nguồn vốn do các tổ chức chính trị-xã hội (Hội Nông dân, Hội Phụ nữ, Hội Cựu chiến binh, Đoàn Thanh niên) quản lý.
34 Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay vốn theo Quyết định số 30/2009/QĐ-TTg ngày 23/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ đối với trường hợp người lao động mất việc làm tại các doanh nghiệp trong nước gặp khó khăn do suy giảm kinh tế vay vốn từ chương trình cho vay giải quyết việc làm đối với hộ gia đình thuộc nguồn vốn do UBND cấp tỉnh quản lý.
35 Thủ tục phê duyệt cho vay nhà ở vùng thường xuyên ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long đối với Hộ gia đình vay vốn để mua trả chậm nhà ở.
36 Thủ tục phê duyệt cho vay nhà ở vùng thường xuyên ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long đối với Doanh nghiệp làm nhà bán trả chậm cho hộ dân.
37 Thủ tục phê duyệt cho vay đối với hộ gia đình sử dụng lao động là người sau cai nghiện ma túy.
38 Thủ tục phê duyệt cho vay đối các cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ và doanh nghiệp sử dụng lao động là người sau cai nghiện ma túy mức vay đến 30 triệu đồng.
39 Thủ tục phê duyệt cho vay đối các cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ và doanh nghiệp sử dụng lao động là người sau cai nghiện ma túy mức vay đến 30 triệu đồng đến 500 triệu đồng.
40 Thủ tục phê duyệt cho vay Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn.
41 Thủ tục phê duyệt cho vay Dự án đa dạng hóa thu nhập nông thôn tại tỉnh Tuyên Quang (RIDP).
42 Thủ tục phê duyệt cho vay Dự án toàn dân tham gia quản lý nguồn lực tỉnh Tuyên Quang (IFAD
43 Thẩm định, phê duyệt cho vay Dự án phát triển doanh nghiệp vừa và nhỏ vay vốn Ngân hàng tái thiết Đức (KFW) mức vay đưới 200 triệu đồng.
44 Thẩm định, phê duyệt cho vay Dự án phát triển doanh nghiệp vừa và nhỏ vay vốn Ngân hàng tái thiết Đức (KFW) mức vay trên 200 triệu đồng đến 500 triệu đồng.
45 Phê duyệt cho vay Dự án bảo vệ và phát triển những vùng đất ngập nước ven biển miền Nam Việt Nam (CWPD) tại các tỉnh Trà Vinh, Bạc Liêu, Sóc Trăng và Cà Mau.
46 Thủ tục phê duyệt cho vay Dự án phát triển ngành Lâm nghiệp vay vốn Ngân hàng thế giới đối với Hộ tham gia Tổ tiết kiệm và vay vốn mức vay dưới 30 triệu đồng.
47 Thủ tục bảo đảm tiền vay thông qua hình thức bảo lãnh bằng cầm cố tài sản của bên thứ ba:
48 Thủ tục bảo đảm tiền vay thông qua hình thức bảo lãnh bằng thế chấp tài sản của bên thứ ba
49 Thủ tục giải ngân cho vay chương trình tín dụng học sinh, sinh viên qua thẻ ATM.
50 Thủ tục phê duyệt cho vay người lao động thuộc huyện nghèo đi xuất khẩu lao động.
51 Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay theo Quyết định số 30/2009/QĐ-TTg ngày 23/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ đối với trường hợp người lao động đi làm việc ở nước ngoài bị mất việc làm do doanh nghiệp gặp khó khăn phải về nước trước thời hạn do suy giảm kinh tế vay vốn từ chương trình cho vay giải quyết việc làm đối với hộ gia đình thuộc nguồn vốn do UBND cấp tỉnh quản lý.
52 Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay vốn theo Quyết định số 30/2009/QĐ-TTg ngày 23/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ đối với trường hợp người lao động bị mất việc làm tại các doanh nghiệp trong nước gặp khó khăn do suy giảm kinh tế vay vốn từ chương trình cho vay giải quyết việc làm đối với hộ gia đình thuộc nguồn vốn do Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam, Liên minh các Hợp tác xã Việt Nam; Hội người mù Việt Nam và Bộ Quốc phòng quản lý.
53 Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay theo Quyết định số 30/2009/QĐ-TTg ngày 23/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ đối với trường hợp người lao động đi làm việc ở nước ngoài bị mất việc làm do doanh nghiệp gặp khó khăn phải về nước trước thời hạn do suy giảm kinh tế vay vốn từ chương trình cho vay giải quyết việc làm đối với hộ gia đình thuộc nguồn vốn do Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam, Liên minh các Hợp tác xã Việt Nam; Hội người mù Việt Nam và Bộ Quốc phòng quản lý.
54 Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay theo Quyết định số 30/2009/QĐ-TTg ngày 23/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ đối với trường hợp người lao động đi làm việc ở nước ngoài bị mất việc làm do doanh nghiệp gặp khó khăn phải về nước trước thời hạn do suy giảm kinh tế vay vốn từ chương trình cho vay giải quyết việc làm đối với nhóm hộ gia đình thuộc nguồn vốn do Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam, Liên minh các Hợp tác xã Việt Nam; Hội người mù Việt Nam và Bộ Quốc phòng quản lý mức vay dưới 100 triệu đồng.
55 Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay vốn theo Quyết định số 30/2009/QĐ-TTg ngày 23/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ đối với trường hợp người lao động mất việc làm tại các doanh nghiệp trong nước gặp khó khăn do suy giảm kinh tế vay vốn từ chương trình cho vay giải quyết việc làm đối với nhóm hộ gia đình thuộc nguồn vốn do Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam, Liên minh các Hợp tác xã Việt Nam; Hội người mù Việt Nam và Bộ Quốc phòng quản lý mức vay dưới 100 triệu đồng.
56 Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay vốn theo Quyết định số 30/2009/QĐ-TTg ngày 23/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ đối với trường hợp người lao động mất việc làm tại các doanh nghiệp trong nước gặp khó khăn do suy giảm kinh tế vay vốn từ chương trình cho vay giải quyết việc làm đối với nhóm hộ gia đình thuộc nguồn vốn do Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam, Liên minh các Hợp tác xã Việt Nam; Hội người mù Việt Nam và Bộ Quốc phòng quản lý mức vay trên 100 triệu đến 500 triệu đồng.
57 Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay vốn theo Quyết định số 30/2009/QĐ-TTg ngày 23/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ đối với trường hợp người lao động đi làm việc ở nước ngoài bị mất việc làm do doanh nghiệp gặp khó khăn phải về nước trước thời hạn do suy giảm kinh tế vay vốn từ chương trình cho vay giải quyết việc làm đối với nhóm hộ gia đình thuộc nguồn vốn do Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam, Liên minh các Hợp tác xã Việt Nam; Hội người mù Việt Nam và Bộ Quốc phòng quản lý mức vay từ 100 triệu đến 500 triệu đồng.
58 Thủ tục xác nhận Danh sách hộ gia đình đề nghị vay vốn NHCSXH
59 Thủ tục giải ngân các chương trình tín dụng bằng tiền mặt
60 Thủ tục giải ngân cho vay các chương trình tín dụng bằng chuyển khoản.
61 Thủ tục xử lý gia hạn nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan đối với khách hàng là cá nhân.
62 Thủ tục xử lý gia hạn nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan đối với khách hàng là tổ chức kinh tế.
63 Thủ tục xử lý khoanh nợ tối đa 3 năm nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan đối với khách hàng là cá nhân.
64 Thủ tục xử lý khoanh nợ tối đa 3 năm nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan đối với khách hàng là tổ chức kinh tế.
65 Thủ tục xử lý khoanh nợ tối đa 5 năm nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan đối với khách hàng là cá nhân.
66 Thủ tục xử lý khoanh nợ tối đa 5 năm nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan đối với khách hàng là tổ chức kinh tế.
67 Thủ tục xử lý xóa nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan đối với khách hàng là cá nhân chết hoặc bị coi là chết.
68 Thủ tục xử lý xóa nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan đối với khách hàng là cá nhân mất năng lực hành vi dân sự.
69 Thủ tục xử lý xóa nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan đối với khách hàng là cá nhân ốm đau thường xuyên.
70 Thủ tục xử lý xóa nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan đối với khách hàng là cá nhân mắc bệnh tâm thần.
71 Thủ tục xử lý xóa nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan đối với khách hàng là cá nhân có hoàn cảnh đặc biệt không nơi nương tựa.
72 Thủ tục xử lý xóa nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan đối với khách hàng là cá nhân hết thời gian khoanh nợ (kể cả trường hợp khoanh nợ bổ sung) vẫn không có khả năng trả nợ.
73 Thủ tục xử lý xóa nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan đối với khách hàng là pháp nhân, tổ chức kinh tế vay vốn bị phá sản, giải thể.
74 Thủ tục huy động tiền gửi tiết kiệm của người nghèo thông qua Tổ Tiết kiệm và vay vốn (TK&VV): Gửi tiền tiết kiệm của người nghèo thông qua Tổ TK&VV.
75 Thủ tục huy động tiền gửi tiết kiệm của người nghèo thông qua Tổ Tiết kiệm và vay vốn (TK&VV): Rút tiền tiết kiệm của người nghèo thông qua Tổ TK&VV.
76 Thủ tục phê duyệt cho vay đối với thương nhân là cá nhân không thực hiện mở sổ sách kế toán và nộp thuế khoán hoạt động thương mại tại vùng khó khăn theo Quyết định số 92/2009/QĐ-TTg ngày 08/7/2009 của Thủ tướng Chính phủ mức vay đến 30 triệu đồng.
77 Thủ tục phê duyệt cho vay đối với Thương nhân là cá nhân thực hiện mở sổ sách kế toán và nộp các loại thuế theo quy định của pháp luật hoạt động thương mại tại vùng khó khăn theo Quyết định số 92/2009/QĐ-TTg ngày 08/7/2009 của Thủ tướng Chính phủ mức vay đến 30 triệu đồng.
78 Thủ tục phê duyệt cho vay đối với Thương nhân là cá nhân thực hiện mở sổ sách kế toán và nộp các loại thuế theo quy định của pháp luật hoạt động thương mại tại vùng khó khăn theo Quyết định số 92/2009/QĐ-TTg ngày 08/7/2009 của Thủ tướng Chính phủ mức vay trên 30 triệu đến 100 triệu đồng.
79 Thủ tục phê duyệt cho vay đối với Thương nhân là tổ chức kinh tế hoạt động thương mại tại vùng khó khăn theo Quyết định số 92/2009/QĐ-TTg ngày 08/7/2009 của Thủ tướng Chính phủ mức vay đến 30 triệu đồng.
80 Thủ tục bảo đảm tiền vay bằng hình thức cầm cố tài sản:
81 Thủ tục bảo đảm tiền vay bằng hình thức thế chấp tài sản
82 Thủ tục phê duyệt cho vay đối với Thương nhân là tổ chức kinh tế hoạt động thương mại tại vùng khó khăn theo Quyết định số 92/2009/QĐ-TTg ngày 08/7/2009 của Thủ tướng Chính phủ mức vay trên 30 triệu đến 500 triệu đồng.
83 Thủ tục xử lý xóa nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan đối với khách hàng là cá nhân mất tích hoặc bị coi là mất tích.
Các hoạt động khác của NHCSXH (22 thủ tục)
1 Thủ tục thành lập Tổ Tiết kiệm và vay vốn.
2 Thủ tục huy động tiền gửi của NHCSXH: Gửi tiền tiết kiệm.
3 Thủ tục huy động tiền gửi của NHCSXH: Gửi tiền tự nguyện không lấy lãi của khách hàng.
4 Thủ tục huy động tiền gửi của NHCSXH: Gửi tiền có trả lãi của cá nhân
5 Thủ tục huy động tiền gửi của NHCSXH: Gửi tiền có trả lãi của tổ chức
6 Thủ tục huy động tiền gửi của NHCSXH: Rút tiền tiết kiệm
7 Thủ tục huy động tiền gửi của NHCSXH: Rút tiền gửi tự nguyện không lấy lãi của khách hàng.
8 Thủ tục huy động tiền gửi của NHCSXH: Rút tiền có trả lãi của cá nhân
9 Thủ tục huy động tiền gửi của NHCSXH: Rút tiền có trả lãi của tổ chức
10 Thủ tục thu nợ, thu lãi
11 Thủ tục Mở tài khoản tiền gửi đối với khách hàng là cá nhân
12 Thủ tục Mở tài khoản tiền gửi đối với khách hàng là tổ chức
13 Thủ tục Mở tài khoản tiền gửi đối với khách hàng là đồng chủ tài khoản
14 Thủ tục thanh toán trong nước - Thanh toán bằng séc chuyển khoản
15 Thủ tục thanh toán trong nước - Thu tiền mặT
16 Thủ tục thanh toán trong nước - Chi tiền mặT
17 Thủ tục thanh toán trong nước - Thanh toán bằng Ủy nhiệm chi
18 Thủ tục thanh toán trong nước - Thanh toán bằng Ủy nhiệm thu
19 Thủ tục tuyển dụng cán bộ NHCSXH.
20 Thủ tục tiếp nhận cán bộ NHCSXH.
21 Thủ tục giải quyết khiếu nại trong hệ thống NHCSXH
22 Thủ tục giải quyết tố cáo trong hệ thống NHCSXH