Cổng thông tin điện thủ tục hành chính tỉnh Bắc Giang - Cải cách hành chính - Đơn giản hóa thủ tục hành chính
Tìm kiếm Thủ tục hành chính
Tên TTHC :
Lĩnh vực: Cơ quan :
Hiệu lực: Còn hiệu lực Hết hiệu lực Tất cả
STT Tên thủ tục hành chính
Đường bộ (70 thủ tục)
1 Cấp mới Giấy phép đào tạo lái xe hạng A1,A2, A3 và A4.
2 Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe hạng A1,A2, A3 và A4 khi hết hạn
3 Chấp thuận xây dựng mới cơ sở đào tạo lái xe ô tô
4 Cấp mới Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
5 Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ôtô
6 Cấp mới, cấp lại Giấy phép xe tập lái
7 Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
8 Chấp thuận chủ trương xây dựng trung tâm sát hạch loại 3
9 Cấp mới Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3
10 Cấp lại Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3
11 Chấp thuận bố trí mặt bằng tổng thể và kích thước hình sát hạch đối với trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2
12 Cấp mới giấy chứng nhận trung tâm sát hạch loại 1, loại 2
13 Sát hạch và cấp mới giấy phép lái xe cơ giới đường bộ
14 Đổi Giấy phép lái xe mô tô do ngành Công an cấp trước ngày 01/8/1995 bị hỏng
15 Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp từ ngày 01/8/1995
16 Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp
17 Đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài
18 Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe nước ngoài vào Việt Nam
19 Cấp đổi Giấy phép lái xe (do ngành giao thông vận tải quản lý)
20 Cấp lại Giấy phép lái xe (do ngành giao thông vận tải quản lý) quá hạn từ 3 tháng đến dưới 1 năm
21 Cấp lại Giấy phép lái xe (do ngành giao thông vận tải quản lý) quá hạn sử dụng từ 01 năm trở lên
22 Cấp lại Giấy phép lái xe (do Sở GTVT Bắc Giang quản lý) bị mất lần thứ nhất còn thời hạn sử dụng hoặc quá thời hạn sử dụng dưới 03 tháng còn hồ sơ gốc hoặc không còn hồ sơ gốc
23 Cấp lại Giấy phép lái xe (do Sở GTVT Bắc Giang quản lý) bị mất lần thứ nhất, quá thời hạn sử dụng từ 03 tháng đến dưới 01 năm, còn hồ sơ gốc hoặc không còn hồ sơ gốc
24 Cấp lại Giấy phép lái xe (do Sở GTVT Bắc Giang quản lý) bị mất lần thứ nhất quá thời hạn sử dụng từ 1 năm trở lên còn hồ sơ gốc hoặc không còn hồ sơ gốc
25 Cấp lại Giấy phép lái xe (do Sở GTVT Bắc Giang quản lý) bị mất lần thứ hai trong thời hạn 02 năm kể từ ngày cấp lại giấy phép lái xe lần thứ nhất
26 Cấp lại Giấy phép lái xe (do Sở GTVT Bắc Giang quản lý) bị mất lần thứ ba trở lên trong thời hạn 2 năm kể từ ngày cấp giấy phép lần thứ hai
27 Đổi, cấp lại bằng, chứng chỉ chuyên môn phương tiện thủy nội địa
28 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng
29 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn (Đối với xe máy chuyên dùng được tạm nhập, tái xuất)
30 Đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng (Đối với xe máy chuyên dùng cải tạo, thay đổi mầu sơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký, biển số bị hỏng).
31 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số biển số xe máy chuyên dùng (Đối với xe máy chuyên bị mất Giấy chứng nhận đăng ký hoặc biển số)
32 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng tạm thời (Đối với xe máy chuyên dùng chưa đăng ký, khi di chuyển trên đường bộ phải đăng ký tạm thời)
33 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng (Đối với xe máy chuyên dùng đã đăng ký được mua, bán, cho, tặng, thừa kế trong tỉnh)
34 Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng(Đối với xe máy chuyên dùng đã đăng ký, di chuyển đến tỉnh, thành phố khác)
35 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng (Đối với xe máy chuyên dùng đã đăng ký tại tỉnh, thành phố khác di chuyển đến)
36 Xoá sổ đăng ký xe máy chuyên dùng (Đối với xe máy chuyên dùng bị mất, thanh lý hoặc bán ra nước ngoài)
37 Cấp mới Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô
38 Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô do thay đổi nội dung của giấy phép kinh doanh; do hết hạn Giấy phép hoặc cấp lại giấy phép do Giấy phép kinh doanh bị hư hỏng
39 Cấp lại Giấy phép kinh doanh đối với trường hợp Giấy phép bị mất
40 Thủ tục cấp, cấp lại (khi hết hiệu lực, bị mất, bị hư hỏng) phù hiệu xe chạy tuyến cố định, xe buýt, hợp đồng, taxi, xe tải, xe công ten nơ, xe đầu kéo, cấp phù hiệu "xe nội bộ", cấp phù hiệu "xe trung chuyển"
41 Cấp biển hiệu xe vận chuyển khách du lịch (cấp mới, cấp dổi do hết hạn)
42 Cấp biển hiệu xe vận chuyển khách du lịch (cấp lại do mất, hỏng).
43 Thủ tục đăng ký khai thác tuyến
44 Thủ tục giảm số chuyến chạy xe trên tuyến
45 Ngừng khai thác tuyến đối với vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định
46 Ngừng khai thác trên tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt
47 Công bố đưa bến xe khách vào khai thác
48 Công bố lại bến xe khách
49 Thủ tục công bố bến xe hàng vào khai thác
50 Cấp giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện vận tải thương mại (Cấp mới, hết hạn, hư hỏng, mất)
51 Cấp Giấy phép liên vận Việt – Lào cho phương tiện vận tải phi thương mại và phương tiện thương mại phục vụ các công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã trên lãnh thổ Lào (Cấp mới, hết hạn, hư hỏng, mất)
52 Gia hạn Giấy phép liên vận Lào - Việt và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào
53 Cấp giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia
54 Gia hạn đối với xe Campuchia khi hoạt động tại Việt Nam
55 Đăng ký biểu trưng xe taxi
56 Đăng ký màu sơn đặc trưng cho xe buýt
57 Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo
58 Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ ủy thác (QL31, QL37, QL279, QL17, QL 17…) và đường tỉnh đang khai thác
59 Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu, biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ ủy thác (QL31, QL37, QL279, QL17,...) và đường tỉnh đang khai thác
60 Cấp phép thi công công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với quốc lộ ủy thác (QL31, QL37, QL279, QL17,...) và đường tỉnh đang khai thác
61 Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ ( QL.31, QL.37, QL.279 và QL 17)
62 Cấp phép thi công nút giao đầu nối vào quốc lộ (QL.31, QL.37, QL.279 và QL 17)
63 Chấp thuận điểm đấu nối vào đường tỉnh đang khai thác
64 Cấp phép thi công nút giao đấu vào đường tỉnh
65 Gia hạn Giấy phép thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh
66 Cấp giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên mạng lưới đường bộ trong phạm vi địa phương quản lý (quốc lộ ủy thác: QL31, QL37, QL279, QL17,... và các tuyến đường tỉnh, đường huyện đang khai thác)
67 Thẩm định Dự án đầu tư xây dựng
68 Thẩm định Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật
69 Thẩm định Thiết kế Bản vẽ thi công – Dự toán công trình
70 Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng
Đường thủy (33 thủ tục)
1 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác
2 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác
3 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
4 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
5 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
6 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
7 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
8 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất, hỏng
9 Xoá đăng ký phương tiện thủy nội địa
10 Chấp thuận chủ trương xây dựng cảng thuỷ nội địa trên tuyến đường thủy nội địa địa phương
11 Công bố cảng thuỷ nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
12 Công bố lại cảng thuỷ nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài (Trường hợp Quyết định công bố hết hiệu lực; thay đổi chủ sở hữu; thay đổi kết cấu công trình cảng, vùng đất, vùng nước hoặc thay đổi công dụng của cảng).
13 Công bố lại cảng thuỷ nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài (Trường hợp đầu tư xây dựng mở rộng hoặc nâng cấp cảng).
14 Công bố cảng thuỷ nội địa có tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
15 Công bố lại cảng thuỷ nội địa có tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài (Trường hợp Quyết định công bố hết hiệu lực; thay đổi chủ sở hữu; thay đổi kết cấu công trình cảng, vùng đất, vùng nước hoặc thay đổi công dụng của cảng).
16 Công bố lại cảng thuỷ nội địa có tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài (Trường hợp đầu tư xây dựng mở rộng hoặc nâng cấp cảng).
17 Chấp thuận chủ trương xây dựng bến thuỷ nội địa
18 Cấp Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa
19 Cấp Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa
20 Cấp lại Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa (Trường hợp Giấy phép hoạt động hết hiệu lực; thay đổi chủ sở hữu; thay đổi vùng đất, vùng nước, công dụng của bến).
21 Cấp lại Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa (Trường hợp do thay đổi vùng đất, vùng nước, công dụng của bến).
22 Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô
23 Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô (đối với bến phà, bến khách ngang sông đã có quyết định phê duyệt nhưng trong quá trình khai thác phát sinh các yếu tố bất hợp lý ảnh hưởng đến an toàn khai thác, cần phải điều chỉnh)
24 Thủ tục chấp thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định đường thủy nội địa đối với tổ chức, cá nhân người Việt Nam
25 Thủ tục chấp thuận vận tải khách ngang sông
26 Cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình bảo đảm an ninh, quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương
27 Cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình trên tuyến đường thủy nội địa địa phương
28 Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với thi công công trình liên quan đến đường thủy nội địa địa phương
29 Chấp thuận điều chỉnh phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với thi công công trình liên quan đến đường thủy nội địa địa phương
30 Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trên đường thủy nội địa địa phương (trừ trường hợp bảo đảm an ninh quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương)
31 Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trên đường thủy nội địa địa phương và đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương trong trường hợp tổ chức hoạt động thể thao, lễ hội, diễn tập trên đường thủy nội địa (trừ trường hợp bảo đảm an ninh quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương)
32 Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trên đường thủy nội địa địa phương (đối với trường hợp bảo đảm an ninh, quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương)
33 Lựa chọn Nhà đầu tư thực hiện dự án nạo vét luồng đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa kết hợp tận thu sản phẩm trên tuyến đường thủy nội địa địa phương.
Đăng kiểm (6 thủ tục)
1 Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới (Tại Trung tâm kiểm định kỹ thuật phương tiện, thiết bị giao thông cơ giới Bắc Giang)
2 Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới (Ngoài Trung tâm kiểm định kỹ thuật phương tiện, thiết bị giao thông cơ giới Bắc Giang)
3 Cấp Giấy chứng nhận lưu hành, tem lưu hành cho xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
4 Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong kiểm tra lưu hành xe chở người bốn bánh có gắn động cơ.
5 Thủ tục nghiệm thu, cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo
6 Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng