Cổng thông tin điện thủ tục hành chính tỉnh Bắc Giang - Cải cách hành chính - Đơn giản hóa thủ tục hành chính
Tìm kiếm Thủ tục hành chính
Tên TTHC :
Lĩnh vực: Cơ quan :
Hiệu lực: Còn hiệu lực Hết hiệu lực Tất cả
STT Tên thủ tục hành chính
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (64 thủ tục)
1 Đăng ký thành lập doanh nghiệptư nhân
2 Đăng ký thành lậpcông ty TNHH một thành viên
3 Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên
4 Đăng ký thành lập công ty cổ phần
5 Đăng ký thành lập công ty hợp danh
6 Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
7 Đăng ký đổi tên doanh nghiệp(đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
8 Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh
9 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
10 Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp(đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
11 Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
12 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức
13 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viêntheo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước
14 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kế
15 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viêndo có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký chuyển đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
16 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp
17 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viêndo chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác
18 Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích
19 Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác
20 Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
21 Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
22 Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần
23 Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết
24 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế
25 Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo uỷ quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
26 Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
27 Thông báo sử dụng, thay đổi, huỷ mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
28 Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
29 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
30 Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
31 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động
32 Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
33 Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
34 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
35 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
36 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
37 Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng
38 Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân
39 Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc chia doanh nghiệp
40 Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc chia doanh nghiệp
41 Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp
42 Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc tách doanh nghiệp
43 Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc tách doanh nghiệp
44 Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc tách doanh nghiệp
45 Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
46 Sáp nhập doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
47 Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
48 Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
49 Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn
50 Thông báo tạm ngừng kinh doanh
51 Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo
52 Giải thể doanh nghiệp
53 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
54 Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án
55 Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án
56 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
57 Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế
58 Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp
59 Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp
60 Thành lập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập
61 Hợp nhất, sáp nhập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập, hoặc được giao quản lý
62 Chia, tách công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc được giao quản lý
63 Tạm ngừng kinh doanh công ty TNHH một thành viên
64 Giải thể công ty TNHH một thành viên
Thành lập và hoạt động liên hiệp hợp tác xã (19 thủ tục)
1 Thay đổi cơ quan đăng ký liên hiệp hợp tác xã
2 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã)
3 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
4 Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
5 Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã
6 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã
7 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
8 Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (Đối với trường hợp liên hiệp hợp tác xã giải thể tự nguyện)
9 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng)
10 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng)
11 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất)
12 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất)
13 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập
14 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất
15 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách
16 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia
17 Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của liên hiệp hợp tác xã
18 Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
19 Đăng ký liên hiệp hợp tác xã
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp xã hội (9 thủ tục)
1 Nộp lại con dấu và Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu cho cơ quan công an nơi đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu
2 Chuyển cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện thành Doanh nghiệp xã hội
3 Cung cấp thông tin, bản sao Báo cáo đánh giá tác động xã hội và Văn bản tiếp nhận viện trợ, tài trợ
4 Công khai hoạt động của doanh nghiệp xã hội
5 Thông báo thay đổi nội dung tiếp nhận viện trợ, tài trợ
6 Thông báo tiếp nhận viện trợ, tài trợ
7 Thông báo chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
8 Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
9 Thông báo Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
Đầu tư (26 thủ tục)
1 Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài
2 Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư
3 Cung cấp thông tin về dự án đầu tư
4 Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương
5 Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
6 Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
7 Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
8 Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư
9 Giãn tiến độ đầu tư
10 Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
11 Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
12 Cấp lạiGiấy chứng nhận đăng ký đầu tư
13 Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài
14 Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế
15 Chuyển nhượng dự án đầu tư
16 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
17 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diệnđiều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
18 Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư)
19 Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tưtrong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
20 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
21 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
22 Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
23 Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
24 Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
25 Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
26 Cấp quyết định hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ
Đấu thầu (9 thủ tục)
1 Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu
2 1. Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà thầu
3 Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
4 Điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
5 Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
6 Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhóm A, B, quan trọng quốc gia của nhà đầu tư
7 Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án của Nhà đầu tư
8 Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư
9 Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư
Nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (4 thủ tục)
1 Tiếp nhận nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) dưới hình thức phi dự án.
2 Tiếp nhận chương trình sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN)
3 Tiếp nhận dự án đầu tư sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN).
4 Tiếp nhận dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN)
Nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) (9 thủ tục)
1 Xác nhận chuyên gia
2 Lập, phê duyệt kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng
3 Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hàng năm
4 Lập, thẩm định, quyết định đầu tư phi dự án
5 Lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
6 Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản
7 Quyết định chủ trương đầu tư dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn lại thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản
8 Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn lại thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản
9 Đề xuất và lựa chọn Đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ