Cổng thông tin điện thủ tục hành chính tỉnh Bắc Giang - Cải cách hành chính - Đơn giản hóa thủ tục hành chính
Tìm kiếm Thủ tục hành chính
Tên TTHC :
Lĩnh vực: Cơ quan :
Hiệu lực: Còn hiệu lực Hết hiệu lực Tất cả
STT Tên thủ tục hành chính
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (51 thủ tục)
1 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với Doanh nghiệp tư nhân
2 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với Công ty TNHH một thành viên
3 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với Công ty TNHH hai thành viên trở lên
4 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty cổ phần
5 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty hợp danh
6 Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện
7 Thông báo lập địa điểm kinh doanh
8 Chia công ty TNHH một thành viên
9 Chia công ty TNHH hai thành viên trở lên
10 Chia công ty cổ phần
11 Tách công ty TNHH một thành viên
12 Tách công ty TNHH hai thành viên trở lên
13 Tách công ty cổ phần
14 Thành lập mới công ty hợp nhất là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
15 Thành lập mới công ty hợp nhất là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
16 Thành lập mới công ty hợp nhất là công ty cổ phần
17 Chuyển đổi công ty TNHH thành công ty cổ phần
18 Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
19 Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
20 Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn
21 Chuyển đổi công ty TNHH hai thành viên trở lên thành công ty TNHH một thành viên
22 Chuyển đổi công ty TNHH một thành viên thành công ty TNHH hai thành viên trở lên
23 Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp
24 Thông báo sử dụng, thay đổi, hủy mẫu con dấu
25 Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp
26 Đăng ký đổi tên doanh nghiệp
27 Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh
28 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty TNHH, công ty cổ phần
29 Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp
30 Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
31 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
32 Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích
33 Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác
34 Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh
35 Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
36 Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần
37 Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết
38 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế
39 Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp
40 Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp
41 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
42 Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng
43 Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)
44 Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân
45 Đăng ký thay đổi công ty nhận sáp nhập
46 Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo
47 Giải thể doanh nghiệp
48 Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án
49 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
50 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
51 Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp
Thành lập và hoạt động liên hiệp hợp tác xã (20 thủ tục)
1 Đăng ký liên hiệp hợp tác xã
2 Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp hợp tác xã
3 Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp hợp tác xã (Trường hợp liên hiệp hợp tác xã lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh tại huyện hoặc tỉnh/thành phố khác với nơi liên hiệp hợp tác xã đặt trụ sở chính)
4 Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp hợp tác xã (Trường hợp liên hiệp hợp tác xã lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh ở nước ngoài)
5 Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp hợp tác xã (Trường hợp liên hiệp hợp tác xã lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh ở nước ngoài)
6 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã: thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; Tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của Liên Hiệp HTX
7 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã (Thay đổi một hoặc một số nội dung về tên, địa chỉ, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, nội dung hoạt động, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã)
8 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã (thay đổi nội dung điều lệ, số lượng thành viên, thành viên hội đồng quản trị, ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên)
9 Thông báo về việc góp vốn/mua cổ phần/thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã
10 Tạm ngừng hoạt động liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
11 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
12 Giải thể tự nguyện liên hiệp hợp tác xã
13 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (trường hợp đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã)
14 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)
15 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã (trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)
16 Thay đổi cơ quan đăng ký liên hiệp hợp tác xã
17 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia
18 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách
19 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất
20 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập
Thẩm định nguồn vốn và thẩm định quy hoạch (5 thủ tục)
1 Dự án nhóm A do cấp tỉnh quản lý
2 Dự án nhóm B, C do cấp tỉnh quản lý
3 Thủ tục thẩm định nhiệm vụ, đề cương quy hoạch và dự toán kinh phí
4 Thủ tục thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn
5 Thủ tục thẩm định quy hoạch
Đấu thầu và thẩm định dự án (13 thủ tục)
1 Thủ tục thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu thuộc dự án đầu tư xây dựng do Chủ tịch UBND tỉnh và Báo cáo KTKT do Giám đốc Sở Xây dựng quyết định đầu tư.
2 Thủ tục tham gia kiến HSMT (đối với gói thầu thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh và Báo cáo KT-KT do Giám đốc Sở Xây dựng quyết định đầu tư)
3 Thủ tục thẩm định HSMT mua sắm hàng hoá thuộc dự án do UBND tỉnh làm chủ đầu tư
4 Thủ tục thẩm định hồ sơ mời thầu xây lắp thuộc dự án do UBND tỉnh làm chủ đầu tư:
5 Thủ tục thẩm định hồ sơ mời thầu tư vấn công trình do UBND tỉnh làm chủ đầu tư
6 Thủ tục Sửa đổi hồ sơ mời thầu gói thầu thuộc công trình UBND tỉnh làm chủ đầu tư
7 Thủ tục thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu công trình do UBND tỉnh làm chủ đầu tư
8 Thủ tục thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu công trình do UBND tỉnh làm chủ đầu tư
9 Thủ tục kiến nghị kết quả lựa chọn nhà thầu
10 Thủ tục giải quyết kiến nghị của nhà thầu
11 Thủ tục thẩm định hồ sơ yêu cầu mua sắm hàng hóa do UBND tỉnh làm chủ đầu tư
12 Thủ tục thẩm định hồ sơ yêu cầu chỉ định thầu xây lắp thuộc công trình do UBND tỉnh làm chủ đầu tư
13 Thủ tục thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu thuộc dự toán mua sắm thường xuyên
Đầu tư (43 thủ tục)
1 Quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
2 Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
3 Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án không thuộc diện cấp giấy chứng nhận đầu tư)
4 Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
5 Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
6 Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
7 Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh
8 Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng chính phủ
9 Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội
10 Điều chỉnh tên dự án đầu tư, nhà đầu tư, tên địa chỉ nhà đầu tư trong giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
11 Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư)
12 Điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
13 Điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng chính phủ
14 Thủ tục thay đổi nhà đầu tư đối với dự án đầu tư hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư (trong trường hợp chuyển nhượng)
15 Thủ tục thay đổi nhà đầu tư đối với dự án đầu tư hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh (trong trường hợp chuyển nhượng dự án)
16 Thủ tục thay đổi nhà đầu tư đối với dự án đầu tư hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng chính phủ (trong trường hợp chuyển nhượng dự án)
17 Thủ tục thay đổi nhà đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh và không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (trong trường hợp chuyển nhượng dự án)
18 Thủ tục thay đổi nhà đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng chính phủ và không thuộc diện cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (trong trường hợp chuyển nhượng dự án).
19 Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế
20 Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài
21 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
22 Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
23 Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
24 Giãn tiến độ đầu tư
25 Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư
26 Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
27 Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
28 Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
29 Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương
30 Cung cấp thông tin về dự án đầu tư
31 Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư
32 Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài
33 Tiếp nhận Tiếp nhận dự án đầu tư sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN)
34 Tiếp nhận chương trình sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN)
35 Tên thủ tục: Xây dựng và phê duyệt Danh mục tài trợ các chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
36 Xây dựng và phê duyệt Danh mục tài trợ các khoản viện trợ phi dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
37 Tên thủ tục: Thẩm định, phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ
38 Tên thủ tục: Thẩm định, phê duyệt văn kiện chương trình, dự án ô sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ
39 Thẩm định, phê duyệt văn kiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ
40 Thẩm định, phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
41 Thẩm định, phê duyệt văn kiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
42 Thẩm định, phê duyệt văn kiện chương trình, dự án ô sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
43 Thủ tục xác nhận chuyên gia
Đấu thầu (0 thủ tục)
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam (0 thủ tục)
Nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (0 thủ tục)
Nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) (0 thủ tục)