Cổng thông tin điện thủ tục hành chính tỉnh Bắc Giang - Cải cách hành chính - Đơn giản hóa thủ tục hành chính
Tìm kiếm Thủ tục hành chính
Tên TTHC :
Lĩnh vực: Cơ quan :
Hiệu lực: Còn hiệu lực Hết hiệu lực Tất cả
STT Tên thủ tục hành chính
Thủy sản (7 thủ tục)
1 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký lồng, bè cá
2 Thủ tục xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm
3 Thủ tục xác nhận kiến thức an toàn thực phẩm
4 Thủ tục kiểm tra chất lượng giống thủy sản nhập khẩu
5 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản
6 Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩn nông lâm thủy sản đối với trường hợp giấy chứng nhận sắp hết hạn
7 Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩn nông lâm thủy sản đối với trường hợp Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng, thất lạc hoặc thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP
Nông nghiệp (27 thủ tục)
1 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
2 Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
3 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
4 Cấp giấy phép vận chuyển thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật
5 Đăng ký thông tin, hội thảo, quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật.
6 Thủ tục tiếp nhận công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, môi trường thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
7 Tiếp nhận bản công bố hợp quy giống cây trồng
8 Cấp giấy công nhận cây đầu dòng
9 Cấp giấy công nhận vườn cây đầu dòng
10 Cấp lại Giấy công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
11 Cấp Chứng chỉ hành nghề tư vấn, dịch vụ kỹ thuật về thú y
12 Cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y
13 Cấp Chứng chỉ hành nghề xét nghiệm bệnh, phẫu thuật động vật
14 Cấp Chứng chỉ hành nghề Tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khoẻ động vật
15 Cấp chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở chăn nuôi tập trung, cơ sở sản xuất con giống, cơ sở giết mổ động vật, cơ sở sơ chế, bảo quản sản phẩm động vật; khu cách ly kiểm dịch, nơi tập trung động vật, sản phẩm động vật; cửa hàng kinh doanh động vật, sản phẩm động vật do địa phương quản lý
16 Kiểm dịch sản phẩm động vật tham gia hội chợ, triển lãm, biểu diễn nghệ thuật, thi đấu thể thao ( sản phẩm động vật trong nước)
17 Kiểm dịch động vật tham gia hội chợ, triển lãm, biểu diễn nghệ thuật, thi đấu thể thao (sản phẩm động vật trong nước)
18 Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh
19 Kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh
20 Gia hạn Chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực thú y
21 Thẩm định điều kiện vệ sinh thú y đối với các cơ sở do địa phương quản lý
22 Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật tại Trạm kiểm dịch động vật đầu mối giao thông
23 Đăng ký công nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh
24 Đăng ký xây dựng vùng an toàn dịch bệnh, cơ sở an toàn dịch bệnh
25 Thủ tục tiếp nhận công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, môi trường thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
26 Tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn cơ sở (TCCS) giống vật nuôi
27 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc thú y
Lâm nghiệp (43 thủ tục)
1 Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ rừng tự nhiên phục vụ nhu cầu hàng năm của các tổ chức thuộc tỉnh
2 Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ và tre nứa có trong danh mục quản lý Cites trong rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại
3 Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác tận dụng những cây gỗ đứng đã chết khô, chết cháy, cây đổ gãy và tận thu các loại gỗ nằm, gốc, rễ, cành nhánh trong rừng tự nhiên hoặc rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại
4 Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ rừng trồng tập trung (là rừng sản xuất, rừng phòng hộ) bằng vốn ngân sách, viện trợ không hoàn lại của các tổ chức thuộc tỉnh
5 Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác tận dụng trên diện tích giải phóng mặt bằng để xây dựng công trình hoặc sử dụng và mục đích khác
6 Khai thác tận dụng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh, hay các hoạt động khai thác lâm sinh phục vụ công tác nghiên cứu khoa học và đào tạo nghề đối với rừng tự nhiên hoặc rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại
7 Thẩm định, phê duyệt hồ sơ cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt đối với chủ rừng là tổ chức (không thuộc Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn quản lý), hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn
8 Phê duyệt hồ sơ thiết kế khai thác chính gỗ rừng tự nhiên cho chủ rừng
9 Thẩm định và phê duyệt phương án điều chế rừng cho các chủ rừng
10 Thẩm định, phê duyệt dự án hỗ trợ trồng rừng sản xuất (tổ chức ngoài quốc doanh)
11 Chuyển đổi mục đích sử dụng giữa ba loại rừng đối với những khu rừng do UBND tỉnh xác lập
12 Thủ tục hỗ trợ sau đầu tư trồng rừng sản xuất đối với tổ chức ngoài quốc doanh
13 Thủ tục hỗ trợ trước đầu tư trồng rừng sản xuât đối với tổ chức ngoài quốc doanh
14 Thủ tục hỗ trợ đầu tư trung tâm sản xuất giống cây rừng chất lượng chất lượng cao
15 Thủ tục hỗ trợ đầu tư trồng và quản lý rừng giống, vườn giống
16 Công nhận nguồn gốc giống (cây trội, cây mẹ)
17 Công nhận nguồn giống (lâm phần tuyển chọn)
18 Công nhận nguồn giống (rừng giống chuyển hoá)
19 Công nhận nguồn giống (rừng giống, vườn giống)
20 Công nhận nguồn giống (vườn cây đầu dòng hoặc vườn cung cấp hom)
21 Cấp giấy chứng nhận nguồn gốc lô giống cây trồng lâm nghiệp
22 Cấp giấy chứng nhận nguồn gốc giống của lô cây con
23 Huỷ bỏ Chứng chỉ công nhận nguồn giống đối với: Cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hoá, rừng giống, vườn cây đầu dòng
24 Miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường nằm trong phạm vi một tỉnh
25 Giao nộp gấu cho Nhà nước
26 Thanh toán tiền bồi dưỡng cho các tổ chức, cá nhân được huy động hoặc tự nguyện tham gia thực hiện nhiệm vụ đột xuất ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái pháp luật và chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (trường hợp do Chủ tịch UBND tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm huy động lực lượng và phương tiện)
27 Cấp giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản/ sinh trưởng các động vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm (trừ các loài thuộc Phụ lục I Công ước CITES)
28 Thu hồi rừng đối với các trường hợp quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 26 Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
29 Thu hồi rừng đối với các trường hợp quy định tại điểm e, g, h và điểm i khoản 1 Điều 26 Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
30 Thu hồi rừng đối với các trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 26 Luật Bảo vệ và Phát triển rừng và khoản 2 Điều 26 NĐ số 23/2006/NĐ-CP
31 Cấp giấy chứng nhận trại nuôi Gấu
32 Giao rừng đối với tổ chức
33 Cho thuê rừng đối với tổ chức
34 Thu hồi rừng của tổ chức được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước, hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm, nay chuyển đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng
35 Thu hồi rừng của tổ chức Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay giải thể, phá sản
36 Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích sử dụng khác
37 Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích sử dụng khác
38 Thẩm định, phê duyệt báo cáo xác định vùng đệm khu rừng đặc dụng và khu bảo tồn thiên nhiên thuộc địa phương quản lý
39 Xác nhận nguồn gốc lâm sản
40 Thẩm định phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
41 Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
42 Thẩm định, phê duyệt báo cáo xác định vùng đệm khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
43 Thẩm định, phê duyệt đề án sắp xếp, đổi mới công ty lâm nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
Thủy lợi (21 thủ tục)
1 Cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi
2 Gia hạn sử dụng, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi
3 Cấp giấy phép khai thác các hoạt động du lịch, thể thao có mục đích kinh doanh; hoạt động nghiên cứu khoa học làm ảnh hưởng đến vận hành, an toàn công trình và các hoạt động kinh doanh dịch vụ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
4 Cấp giấy phép các hoạt động giao thông vận tải của xe cơ giới trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
5 Cấp giấy phép hoạt động nổ mìn và các hoạt động gây nổ không gây tác hại khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
6 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
7 Cấp giấy phép xây dựng mới hoặc nâng cấp công trình đã có; Khoan, đào điều tra, khảo sát địa chất, khoan đào thăm dò, thi công công trình khai thác dưới đất đào thăm dò khai thác khoáng sản, khoan thăm dò khai thác vật liệu xây dựng trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
8 Cấp giấy phép trồng cây lâu năm thuộc loại rễ ăn sâu trên 1m trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
9 Cấp giấy phép cho hoạt động cắt xẻ đê để xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ đê điều
10 Cấp giấy phép cho hoạt động khoan, đào trong phạm vi bảo vệ đê điều
11 Cấp giấy phép cho hoạt động xây dựng cống qua đê; xây dựng công trình đặc biệt ( bao gồm: công trình quốc phòng, an ninh, giao thông, thủy lợi, công trình ngầm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, hệ thống giếng khai thác nước ngầm; cửa khẩu qua đê, trạm bơm, âu thuyền; di tích lịch sử, văn hoá, khu phố cổ, làng cổ; cụm, tuyến dân cư trong vùng dân cư sống chung với lũ trên các cù lao) trong phạm vi bảo vệ đê điều, bãi sông, lòng sông
12 Cấp giấy phép cho hoạt động xây dựng công trình ngầm; khoan, đào để khai thác nước ngầm trong phạm vi 01 kilômét tính từ biên ngoài của phạm vi bảo vệ đê điều
13 Cấp giấy phép cho hoạt động sử dụng đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê làm nơi neo đậu tầu, thuyền, bè, mảng
14 Cấp giấy phép cho hoạt động để vật liệu, khai thác đất, đá, cát, sỏi, khoáng sản khác, đào ao, giếng ở bãi sông
15 Cấp giấy phép cho hoạt động Nạo vét luồng lạch trong phạm vi bảo vệ đê điều
16 Cấp phép cho hoạt động xây dựng công trình ở bãi sông nơi chưa có công trình xây dựng, bao gồm công trình quốc phòng, an ninh, công trình giao thông, thủy lợi, công trình ngầm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, hệ thống giếng khai thác nước ngầm, trạm bơm, âu thuyền; xây dựng công trình theo dự án đầu tư do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
17 Cấp giấy phép cho hoạt động xây dựng, cải tạo công trình giao thông liên quan đến đê điều
18 Cấp giấy phép cho hoạt động vận chuyển trên đê
19 Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình chuyên ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn
20 Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn vào sử dụng
21 Thẩm tra thiết kế khi thay đổi thiết kế hạng mục hoặc toàn bộ công trình; sửa chữa, cải tạo công trình phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật thuộc công trình chuyên ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn