Cổng thông tin điện thủ tục hành chính tỉnh Bắc Giang - Cải cách hành chính - Đơn giản hóa thủ tục hành chính
Tìm kiếm Thủ tục hành chính
Tên TTHC :
Lĩnh vực: Cơ quan :
Hiệu lực: Còn hiệu lực Hết hiệu lực Tất cả
STT Tên thủ tục hành chính
Xây dựng (35 thủ tục)
1 Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại đô thị.
2 Cấp giấy phép xây dựng công trình không theo tuyến.
3 Cấp giấy phép xây dựng công trình theo tuyến trong đô thị.
4 Cấp giấy phép xây dựng công trình tôn giáo, tín ngưỡng.
5 Cấp giấy phép xây dựng công trình tượng đài, tranh hoành tráng.
6 Cấp giấy phép xây dựng công trình quảng cáo.
7 Cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn.
8 Cấp giấy phép xây dựng cho dự án.
9 Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình và nhà ở riêng lẻ.
10 Điều chỉnh giấy phép xây dựng.
11 Gia hạn giấy phép xây dựng.
12 Cấp lại giấy phép xây dựng.
13 Cấp giấy phép xây dựng tạm.
14 Cấp giấy phép di dời công trình.
15 Cho phép đầu tư dự án khu đô thị mới có quy mô sử dụng đất nhỏ hơn 200 ha
16 Cho phép đầu tư dự án khu đô thị mới có quy mô sử dụng đất từ 200 ha trở lên.
17 Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
18 Cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư hoạt động xây dựng.
19 Cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình
20 Cấp lại chứng chỉ hành nghề cho kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng, giám sát thi công xây dựng công trình.
21 Cấp bổ sung chứng chỉ hành nghề cho kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng, giám sát thi công xây dựng công trình.
22 Cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 2
23 Cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 1 (Trường hợp cấp thẳng không qua hạng 2).
24 Cấp lại chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng
25 Cấp giấy phép thầu cho nhà thầu nước ngoài là cá nhân thực hiện các công việc tư vấn đầu tư xây dựng.
26 Cấp giấy phép thầu cho nhà thầu nước ngoài là tổ chức nhận thầu các gói thầu thuộc dự án nhóm B,C.
27 Thông báo thông tin về văn phòng điều hành của nhà thầu nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam.
28 Tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở xây dựng công trình nhóm B sử dụng các nguồn vốn không phải vốn ngân sách.
29 Tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở xây dựng công trình nhóm C sử dụng các nguồn vốn không phải vốn ngân sách.
30 Tiếp nhận báo cáo của Chủ đầu tư về chất lượng công trình xây dựng
31 Tiếp nhận và quản lý giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng (giấy chứng nhận) do Chủ đầu tư gửi đến.
32 Tiếp nhận báo cáo nhanh sự cố công trình xây dựng.
33 Tiếp nhận, giải quyết khiếu nại, tố cáo nhà ở và các lĩnh vực quản lý nhà nước về xây dựng.
34 Thẩm định công tác khảo sát lập bản đồ địa hình phục vụ Quy hoạch xây dựng, bản đồ phục vụ công tác lập dự án và thiết kế xây dựng (đối với công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước)
35 Cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 1 (trường hợp nâng từ hạng 2 lên hạng 1).
Quy hoạch xây dựng (13 thủ tục)
1 Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh
2 Thẩm định, phê duyệt quy hoạch phân khu thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh.
3 Cấp giấy phép quy hoạch thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.
4 Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch vùng thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh.
5 Thẩm định, phê duyệt quy hoạch vùng thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh.
6 Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh.
7 Thẩm định, phê duyệt quy hoạch chung thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh.
8 Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh.
9 Thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh.
10 Thẩm định, phê duyệt quy hoạch chung xây dựng khu công nghiệp thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh.
11 Thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng khu công nghiệp thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh.
12 Cấp chứng chỉ quy hoạch xây dựng.
13 Thoả thuận kiến trúc quy hoạch.
Hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế, KCN (5 thủ tục)
1 Thẩm định, phê duyệt quy hoạch cấp nước vùng thuộc tỉnh.
2 Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch cấp nước đô thị (trừ đô thị loại đặc biệt).
3 Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch quản lý chất thải rắn cấp vùng thuộc tỉnh.
4 Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch thoát nước vùng thuộc tỉnh.
5 Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch thoát nước đô thị (Trừ đô thị loại đặc biệt).
Nhà ở và công sở (1 thủ tục)
1 Thẩm định, phê duyệt các dự án phát triển nhà ở.
Kinh doanh bất động sản (4 thủ tục)
1 Cấp chứng chỉ định giá bất động sản.
2 Cấp chứng chỉ môi giới bất động sản.
3 Cấp lại chứng chỉ định giá bất động sản, môi giới bất động sản (trong trường hợp chúng chỉ bị rách nát hoặc bị mất).
4 Tiếp nhận thông báo hoạt động sàn giao dịch bất động sản.
Vật liệu xây dựng (2 thủ tục)
1 Tiếp nhận hồ sơ công bố sản phẩm VLXD sản xuất trên địa bàn phù hợp với tiêu chuẩn pháp quy kỹ thuật.
2 Thẩm định, phê duyệt quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng địa phương.