Cổng thông tin điện thủ tục hành chính tỉnh Bắc Giang - Cải cách hành chính - Đơn giản hóa thủ tục hành chính
Tìm kiếm Thủ tục hành chính
Tên TTHC :
Lĩnh vực: Cơ quan :
Hiệu lực: Còn hiệu lực Hết hiệu lực Tất cả
STT Tên thủ tục hành chính
Xây dựng (50 thủ tục)
1 Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại đô thị.
2 Cấp giấy phép xây dựng công trình không theo tuyến.
3 Cấp giấy phép xây dựng công trình theo tuyến trong đô thị.
4 Cấp giấy phép xây dựng công trình tôn giáo, tín ngưỡng.
5 Cấp giấy phép xây dựng công trình tượng đài, tranh hoành tráng.
6 Cấp giấy phép xây dựng công trình quảng cáo.
7 Cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn.
8 Cấp giấy phép xây dựng cho dự án.
9 Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình và nhà ở riêng lẻ.
10 Điều chỉnh giấy phép xây dựng.
11 Gia hạn giấy phép xây dựng.
12 Cấp lại giấy phép xây dựng.
13 Cấp giấy phép xây dựng tạm.
14 Cấp giấy phép di dời công trình.
15 Cho phép đầu tư dự án khu đô thị mới có quy mô sử dụng đất nhỏ hơn 200 ha
16 Cho phép đầu tư dự án khu đô thị mới có quy mô sử dụng đất từ 200 ha trở lên.
17 Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
18 Cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư hoạt động xây dựng.
19 Cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình
20 Cấp lại chứng chỉ hành nghề cho kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng, giám sát thi công xây dựng công trình.
21 Cấp bổ sung chứng chỉ hành nghề cho kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng, giám sát thi công xây dựng công trình.
22 Cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 2
23 Cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 1 (Trường hợp cấp thẳng không qua hạng 2).
24 Cấp lại chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng
25 Cấp giấy phép thầu cho nhà thầu nước ngoài là cá nhân thực hiện các công việc tư vấn đầu tư xây dựng.
26 Cấp giấy phép thầu cho nhà thầu nước ngoài là tổ chức nhận thầu các gói thầu thuộc dự án nhóm B,C.
27 Thông báo thông tin về văn phòng điều hành của nhà thầu nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam.
28 Tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở xây dựng công trình nhóm B sử dụng các nguồn vốn không phải vốn ngân sách.
29 Tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở xây dựng công trình nhóm C sử dụng các nguồn vốn không phải vốn ngân sách.
30 Tiếp nhận báo cáo của Chủ đầu tư về chất lượng công trình xây dựng
31 Tiếp nhận và quản lý giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng (giấy chứng nhận) do Chủ đầu tư gửi đến.
32 Tiếp nhận báo cáo nhanh sự cố công trình xây dựng.
33 Tiếp nhận, giải quyết khiếu nại, tố cáo nhà ở và các lĩnh vực quản lý nhà nước về xây dựng.
34 Thẩm định công tác khảo sát lập bản đồ địa hình phục vụ Quy hoạch xây dựng, bản đồ phục vụ công tác lập dự án và thiết kế xây dựng (đối với công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước)
35 Cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 1 (trường hợp nâng từ hạng 2 lên hạng 1).
36 Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh (quy định tại Điểm b Khoản 2, Điểm b Khoản 3, Khoản 4, Điểm b Khoản 5 Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP).
37 Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước) (quy định tại Điều 5, Điều 10, Điều 13 Nghị định 59/2015/NĐ-CP; Điều 11 và Điều 12 Thông tư số 18/2016/TT-BXD)
38 Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/ thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh (quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 24, điểm b Khoản 1 Điều 25, điểm b Khoản 1 Điều 26 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP)
39 Thủ tục cấp giấy phép xây dựng (Giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng, công trình trên các tuyến trực đường phố chính trong đô thị, công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
40 Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử-văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng, công trình trên các tuyến trực đường phố chính trong đô thị, công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
41 Thủ tục cấp/cấp lại/điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III đối với: tổ chức khảo sát xây dựng; tổ chức lập quy hoạch xây dựng; tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; tổ chức lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng; tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng; tổ chức thi công xây dựng công trình; tổ chức giám sát thi công xây dựng; tổ chức kiểm định xây dựng; tổ chức quản lý, thẩm tra chi phí đầu tư xây dựng
42 Đăng tải/thay đổi, bổ sung thông tin năng lực của tổ chức (chỉ áp dụng cho tổ chức không thuộc đối tượng cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng)
43 Cấp/cấp lại (trường hợp CCHN hết hạn sử dụng)/cấp chuyển đổi/điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III đối với cá nhân hoạt động xây dựng trong các lĩnh vực: Khảo sát xây dựng; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế xây dựng công trình; Giám sát thi công xây dựng; Kiểm định xây dựng; Định giá xây dựng
44 Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề hạng II, hạng III (Trường hợp CCHN rách, nát/thất lạc) đối với cá nhân hoạt động xây dựng trong các lĩnh vực: Khảo sát xây dựng; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế xây dựng công trình; Giám sát thi công xây dựng; Kiểm định xây dựng; Định giá xây dựng
45 Thủ tục cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C.
46 Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C.
47 Bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng đối với cá nhân khác không thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Xây dựng
48 Đăng ký công bố thông tin người giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc đối với các cá nhân, tổ chức không thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Xây dựng, văn phòng giám định tư pháp xây dựng trên địa bàn được Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép hoạt động.
49 Điều chỉnh, thay đổi thông tin cá nhân, tổ chức giám định tư pháp xây dựng đối với cá nhân, tổ chức do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đã tiếp nhận đăng ký, công bố thông tin.
50 Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng nghiệm thu Nhà nước các công trình xây dựng, cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng và Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành.
Quy hoạch xây dựng (14 thủ tục)
1 Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh
2 Thẩm định, phê duyệt quy hoạch phân khu thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh.
3 Cấp giấy phép quy hoạch thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.
4 Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch vùng thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh.
5 Thẩm định, phê duyệt quy hoạch vùng thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh.
6 Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh.
7 Thẩm định, phê duyệt quy hoạch chung thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh.
8 Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh.
9 Thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh.
10 Thẩm định, phê duyệt quy hoạch chung xây dựng khu công nghiệp thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh.
11 Thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng khu công nghiệp thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh.
12 Cấp chứng chỉ quy hoạch xây dựng.
13 Thoả thuận kiến trúc quy hoạch.
14 Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết thuộc thẩm quyền phê duyệt của Sở Xây dựng
Hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế, KCN (6 thủ tục)
1 Thẩm định, phê duyệt quy hoạch cấp nước vùng thuộc tỉnh.
2 Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch cấp nước đô thị (trừ đô thị loại đặc biệt).
3 Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch quản lý chất thải rắn cấp vùng thuộc tỉnh.
4 Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch thoát nước vùng thuộc tỉnh.
5 Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch thoát nước đô thị (Trừ đô thị loại đặc biệt).
6 Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
Nhà ở và công sở (11 thủ tục)
1 Thẩm định, phê duyệt các dự án phát triển nhà ở.
2 Thủ tục gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài
3 Thủ tục thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, thuê mua
4 Thủ tục đề nghị UBND cấp tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở theo quy định tại Khoản 5 Điều 9 của Nghị định 99/2015/NĐ-CP
5 Thủ tục đề nghị UBND cấp tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở theo quy định tại Khoản 6 Điều 9 của Nghị định 99/2015/NĐ-CP
6 Lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại đối với trường hợp chỉ định chủ đầu tư quy định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP
7 Thủ tục thẩm định giá bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên phạm vi địa bàn tỉnh
8 Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh
9 Cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
10 Thủ tục cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước
11 Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
Kinh doanh bất động sản (8 thủ tục)
1 Cấp chứng chỉ định giá bất động sản.
2 Cấp chứng chỉ môi giới bất động sản.
3 Cấp lại chứng chỉ định giá bất động sản, môi giới bất động sản (trong trường hợp chúng chỉ bị rách nát hoặc bị mất).
4 Tiếp nhận thông báo hoạt động sàn giao dịch bất động sản.
5 Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do UBND cấp tỉnh, cấp huyện quyết định
6 Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
7 Cấp lại (cấp đổi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản do bị mất, bị rách, bị cháy, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng
8 Thủ tục cấp lại (cấp đổi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản do hết hạn (hoặc gần hết hạn)
Vật liệu xây dựng (5 thủ tục)
1 Tiếp nhận hồ sơ công bố sản phẩm VLXD sản xuất trên địa bàn phù hợp với tiêu chuẩn pháp quy kỹ thuật.
2 Thẩm định, phê duyệt quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng địa phương.
3 Tham gia ý kiến về giá vật tư, vật liệu xây dựng trong quản lý chi phí xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng.
4 Tham gia ý kiến dự thảo hợp đồng trong hoạt động xây dựng đối với các dự án do Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và đầu tư quyết định đầu tư.
5 Tiếp nhận hồ sơ đăng ký công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng